châu bảo
Chỉ đồ quý giá như trân châu, vàng, ngọc...
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Thu tịch ổ trung sở súc hoàng kim sổ thập vạn, bạch kim sổ bách vạn, khỉ la, châu bảo, khí mãnh, lương thực, bất kế kì số
收籍塢中所蓄黃金數十萬, 白金數百萬, 綺羅, 珠寶, 器皿, 糧食, 不計其數 (Đệ cửu hồi) Tịch thu những của cải chứa trong nhà, vàng vài mươi vạn lạng, bạc vài trăm vạn lạng, vóc, nhiễu, châu báu, đồ đạc, lương thực, không biết bao nhiêu mà kể.
Nghĩa của 珠宝 trong tiếng Trung hiện đại:
珠宝店
cửa hàng châu báu; hiệu bán châu báu; cửa hàng đá quý.
满身珠宝
toàn thân đầy châu báu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠
| chau | 珠: | chau mày; lau chau (lăng xăng) |
| chua | 珠: | |
| châu | 珠: | châu báu; Châu Giang (tên sông) |
| thậm | 珠: | thậm tệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寶
| báu | 寶: | báu vật |
| bảo | 寶: | bảo kiếm |
| bửu | 寶: | bửu bối (bảo bối) |

Tìm hình ảnh cho: 珠寶 Tìm thêm nội dung cho: 珠寶
