Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trả có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ trả:
Biến thể phồn thể: 鮓;
Pinyin: zha3, zha4;
Việt bính: zaa2;
鲊 trả, trá
chả, như "chả cá" (gdhn)
Pinyin: zha3, zha4;
Việt bính: zaa2;
鲊 trả, trá
Nghĩa Trung Việt của từ 鲊
Giản thể của chữ 鮓.chả, như "chả cá" (gdhn)
Nghĩa của 鲊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鮓)
[zhǎ]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: XẠ
1. mắm; cá ướp。腌制的鱼。
2. ướp (thức ăn)。用米粉、面粉等加盐和其他作料拌制的切碎的菜,可以贮存。
茄子鲊
cà tẩm bột
扁豆鲊
đậu ván tẩm bột.
Từ ghép:
鲊肉
[zhǎ]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: XẠ
1. mắm; cá ướp。腌制的鱼。
2. ướp (thức ăn)。用米粉、面粉等加盐和其他作料拌制的切碎的菜,可以贮存。
茄子鲊
cà tẩm bột
扁豆鲊
đậu ván tẩm bột.
Từ ghép:
鲊肉
Dị thể chữ 鲊
鮓,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鲊;
Pinyin: zha3, zha4;
Việt bính: zaa2;
鮓 trả, trá
(Danh) Phiếm chỉ thực phẩm ướp muối hoặc rượu để giữ lâu được.Một âm là trá.
(Danh) Con sứa biển.
chả, như "chả cá" (gdhn)
Pinyin: zha3, zha4;
Việt bính: zaa2;
鮓 trả, trá
Nghĩa Trung Việt của từ 鮓
(Danh) Cá ướp (bằng muối, rượu...).(Danh) Phiếm chỉ thực phẩm ướp muối hoặc rượu để giữ lâu được.Một âm là trá.
(Danh) Con sứa biển.
chả, như "chả cá" (gdhn)
Chữ gần giống với 鮓:
䰿, 䱀, 䱁, 䱂, 䱃, 䱄, 䱅, 䱆, 䱇, 䱈, 䱉, 䲞, 䲟, 鮀, 鮁, 鮃, 鮄, 鮉, 鮋, 鮎, 鮐, 鮑, 鮒, 鮓, 鮗, 鮣, 𩶅, 𩶘, 𩶝, 𩶟,Dị thể chữ 鮓
鲊,
Tự hình:

Dịch trả sang tiếng Trung hiện đại:
付出 《交出(款项、代价等)。》trả tiền mặt付出现款。
还; 返还; 交还; 退; 退还; 退回 《交还(已经收下来或买下来的东西)。》
bồi hoàn; trả nợ
偿还。
trả sách
还书。
开发 《支付; 分发。》
trả tiền xe.
开发车钱。
归还; 归 《把借来的钱或物还给原主。》
Trả
鲝 《同"苲"。鲝草滩, 地名, 在四川。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trả
| trả | 𫡽: | trả lại |
| trả | 呂: | trả nợ |
| trả | 𫭐: | trả lại |
| trả | 把: | trả nợ, hoàn trả |
| trả | 者: | trả ơn |
| trả | 𬩀: | trả lại |
| trả | 𪁳: | chim trả (con bói cá) |
| trả | : | trả (chim bói cá) |

Tìm hình ảnh cho: trả Tìm thêm nội dung cho: trả
