Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ trả:

鲊 trả, trá鮓 trả, trá

Đây là các chữ cấu thành từ này: trả

trả, trá [trả, trá]

U+9C8A, tổng 13 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鮓;
Pinyin: zha3, zha4;
Việt bính: zaa2;

trả, trá

Nghĩa Trung Việt của từ 鲊

Giản thể của chữ .
chả, như "chả cá" (gdhn)

Nghĩa của 鲊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鮓)
[zhǎ]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: XẠ
1. mắm; cá ướp。腌制的鱼。
2. ướp (thức ăn)。用米粉、面粉等加盐和其他作料拌制的切碎的菜,可以贮存。
茄子鲊
cà tẩm bột
扁豆鲊
đậu ván tẩm bột.
Từ ghép:
鲊肉

Chữ gần giống với 鲊:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鲊

,

Chữ gần giống 鲊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲊 Tự hình chữ 鲊 Tự hình chữ 鲊 Tự hình chữ 鲊

trả, trá [trả, trá]

U+9B93, tổng 16 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zha3, zha4;
Việt bính: zaa2;

trả, trá

Nghĩa Trung Việt của từ 鮓

(Danh) Cá ướp (bằng muối, rượu...).

(Danh)
Phiếm chỉ thực phẩm ướp muối hoặc rượu để giữ lâu được.Một âm là trá.

(Danh)
Con sứa biển.

chả, như "chả cá" (gdhn)

Chữ gần giống với 鮓:

䰿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩶅, 𩶘, 𩶝, 𩶟,

Dị thể chữ 鮓

,

Chữ gần giống 鮓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鮓 Tự hình chữ 鮓 Tự hình chữ 鮓 Tự hình chữ 鮓

Dịch trả sang tiếng Trung hiện đại:

付出 《交出(款项、代价等)。》trả tiền mặt
付出现款。
还; 返还; 交还; 退; 退还; 退回 《交还(已经收下来或买下来的东西)。》
bồi hoàn; trả nợ
偿还。
trả sách
还书。
开发 《支付; 分发。》
trả tiền xe.
开发车钱。
归还; 归 《把借来的钱或物还给原主。》
Trả
《同"苲"。鲝草滩, 地名, 在四川。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trả

trả𫡽:trả lại
trả:trả nợ
trả𫭐:trả lại
trả:trả nợ, hoàn trả
trả:trả ơn
trả𬩀:trả lại
trả𪁳:chim trả (con bói cá)
trả󰚩:trả (chim bói cá)
trả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trả Tìm thêm nội dung cho: trả