Cao su chống va đập cửa

Từ: 新生代 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新生代:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 新生代 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnshēngdài] Đại Tân sinh (địa chất học)。地质年代的第五个代,延续约五千九百万年,是地质历史的最新的一个代,分为第三纪和第四纪两个纪。在这个时期地壳有强烈的造山运动,中生代的爬行动物绝迹,哺乳动物繁盛,生 物达到高度发展阶段,和现代接近,后期有人类出现。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời
新生代 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新生代 Tìm thêm nội dung cho: 新生代