Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cấm chiến
Lạnh run lên.
◎Như:
hàn lưu lai tập, nhân giai cấm chiến
寒流來襲, 人皆噤戰.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 噤
| câm | 噤: | |
| cúm | 噤: | cảm cúm, cúm gà |
| cấm | 噤: | hàn cấm (rét run) |
| gẫm | 噤: | gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm |
| gặm | 噤: | chuột gặm; gặm nhấm |
| ngẫm | 噤: | ngẫm nghĩ |
| ngậm | 噤: | ngậm miệng; ngậm ngùi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |

Tìm hình ảnh cho: 噤戰 Tìm thêm nội dung cho: 噤戰
