Chữ 戰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戰, chiết tự chữ CHIẾN, CHUYẾN, XUYẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戰:

戰 chiến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 戰

Chiết tự chữ chiến, chuyến, xuyến bao gồm chữ 單 戈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

戰 cấu thành từ 2 chữ: 單, 戈
  • thiền, thiện, truyên, đan, đơn
  • qua, quơ, quờ
  • chiến [chiến]

    U+6230, tổng 16 nét, bộ Qua 戈
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhan4, hu1, hui1, xi1;
    Việt bính: zin3
    1. [鏖戰] ao chiến 2. [惡戰] ác chiến 3. [大戰] đại chiến 4. [停戰] đình chiến 5. [白戰] bạch chiến 6. [百戰] bách chiến 7. [百戰百勝] bách chiến bách thắng 8. [筆戰] bút chiến 9. [噤戰] cấm chiến 10. [近戰] cận chiến 11. [主戰] chủ chiến 12. [戰地] chiến địa 13. [戰袍] chiến bào 14. [戰兵] chiến binh 15. [戰具] chiến cụ 16. [戰局] chiến cục 17. [戰功] chiến công 18. [戰兢] chiến căng 19. [戰兢兢] chiến căng căng 20. [戰役] chiến dịch 21. [戰艦] chiến hạm 22. [戰壕] chiến hào 23. [戰栗] chiến lật 24. [戰利品] chiến lợi phẩm 25. [戰略] chiến lược 26. [戰亂] chiến loạn 27. [戰法] chiến pháp 28. [戰國] chiến quốc 29. [戰色] chiến sắc 30. [戰史] chiến sử 31. [戰士] chiến sĩ 32. [戰績] chiến tích 33. [戰將] chiến tướng 34. [戰勝] chiến thắng 35. [戰時] chiến thì 36. [戰書] chiến thư 37. [戰術] chiến thuật 38. [戰船] chiến thuyền 39. [戰爭] chiến tranh 40. [戰陣] chiến trận 41. [戰線] chiến tuyến 42. [戰雲] chiến vân 43. [征戰] chinh chiến 44. [交戰] giao chiến 45. [巷戰] hạng chiến 46. [酣戰] hàm chiến 47. [休戰] hưu chiến 48. [好戰] hiếu chiến 49. [劇戰] kịch chiến 50. [恐怖戰爭] khủng bố chiến tranh 51. [挑戰] khiêu chiến 52. [作戰] tác chiến 53. [心驚膽戰] tâm kinh đảm chiến 54. [參戰] tham chiến;

    chiến

    Nghĩa Trung Việt của từ 戰

    (Động) Đánh nhau, bày trận đánh nhau.
    ◎Như: giao chiến
    giao tranh.

    (Động)
    Tranh đua, thi đua.
    ◎Như: luận chiến tranh luận, thiệt chiến tranh cãi nhau, đấu lưỡi, thương chiến tranh giành buôn bán, đua chen ở thương trường.

    (Động)
    Run lập cập, run rẩy (vì sợ hãi, bị lạnh, kích động).
    ◎Như: chiến lật run lẩy bẩy. Cũng viết là .
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Lệ thanh vấn: Thiên tử hà tại? Đế chiến lật bất năng ngôn : ? (Đệ tam hồi) Lớn tiếng hỏi: Thiên tử đâu? (Thiếu) Đế sợ run, không nói được.

    (Tính)
    Liên quan tới chiến tranh.
    ◎Như: chiến pháp phương pháp và sách lược tác chiến, chiến quả thành tích sau trận đánh, chiến cơ (1) mưu lược tác chiến, (2) thời cơ (trong chiến tranh), (3) máy bay chiến đấu.

    (Danh)
    Chiến tranh.
    ◎Như: thế giới đại chiến chiến tranh thế giới.

    (Danh)
    Họ Chiến.

    chiến, như "chiến tranh, chiến đấu" (vhn)
    xuyến, như "xao xuyến" (btcn)
    chuyến, như "chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến" (gdhn)

    Chữ gần giống với 戰:

    ,

    Dị thể chữ 戰

    , 𢧐,

    Chữ gần giống 戰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 戰 Tự hình chữ 戰 Tự hình chữ 戰 Tự hình chữ 戰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

    chiến:chiến tranh, chiến đấu
    chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
    xuyến:xao xuyến
    戰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 戰 Tìm thêm nội dung cho: 戰