Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 戰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戰, chiết tự chữ CHIẾN, CHUYẾN, XUYẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戰:
戰
Biến thể giản thể: 战;
Pinyin: zhan4, hu1, hui1, xi1;
Việt bính: zin3
1. [鏖戰] ao chiến 2. [惡戰] ác chiến 3. [大戰] đại chiến 4. [停戰] đình chiến 5. [白戰] bạch chiến 6. [百戰] bách chiến 7. [百戰百勝] bách chiến bách thắng 8. [筆戰] bút chiến 9. [噤戰] cấm chiến 10. [近戰] cận chiến 11. [主戰] chủ chiến 12. [戰地] chiến địa 13. [戰袍] chiến bào 14. [戰兵] chiến binh 15. [戰具] chiến cụ 16. [戰局] chiến cục 17. [戰功] chiến công 18. [戰兢] chiến căng 19. [戰兢兢] chiến căng căng 20. [戰役] chiến dịch 21. [戰艦] chiến hạm 22. [戰壕] chiến hào 23. [戰栗] chiến lật 24. [戰利品] chiến lợi phẩm 25. [戰略] chiến lược 26. [戰亂] chiến loạn 27. [戰法] chiến pháp 28. [戰國] chiến quốc 29. [戰色] chiến sắc 30. [戰史] chiến sử 31. [戰士] chiến sĩ 32. [戰績] chiến tích 33. [戰將] chiến tướng 34. [戰勝] chiến thắng 35. [戰時] chiến thì 36. [戰書] chiến thư 37. [戰術] chiến thuật 38. [戰船] chiến thuyền 39. [戰爭] chiến tranh 40. [戰陣] chiến trận 41. [戰線] chiến tuyến 42. [戰雲] chiến vân 43. [征戰] chinh chiến 44. [交戰] giao chiến 45. [巷戰] hạng chiến 46. [酣戰] hàm chiến 47. [休戰] hưu chiến 48. [好戰] hiếu chiến 49. [劇戰] kịch chiến 50. [恐怖戰爭] khủng bố chiến tranh 51. [挑戰] khiêu chiến 52. [作戰] tác chiến 53. [心驚膽戰] tâm kinh đảm chiến 54. [參戰] tham chiến;
戰 chiến
◎Như: giao chiến 交戰 giao tranh.
(Động) Tranh đua, thi đua.
◎Như: luận chiến 論戰 tranh luận, thiệt chiến 舌戰 tranh cãi nhau, đấu lưỡi, thương chiến 商戰 tranh giành buôn bán, đua chen ở thương trường.
(Động) Run lập cập, run rẩy (vì sợ hãi, bị lạnh, kích động).
◎Như: chiến lật 戰慄 run lẩy bẩy. Cũng viết là 顫慄.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lệ thanh vấn: Thiên tử hà tại? Đế chiến lật bất năng ngôn 厲聲問: 天子何在? 帝戰慄不能言 (Đệ tam hồi) Lớn tiếng hỏi: Thiên tử đâu? (Thiếu) Đế sợ run, không nói được.
(Tính) Liên quan tới chiến tranh.
◎Như: chiến pháp 戰法 phương pháp và sách lược tác chiến, chiến quả 戰果 thành tích sau trận đánh, chiến cơ 戰機 (1) mưu lược tác chiến, (2) thời cơ (trong chiến tranh), (3) máy bay chiến đấu.
(Danh) Chiến tranh.
◎Như: thế giới đại chiến 世界大戰 chiến tranh thế giới.
(Danh) Họ Chiến.
chiến, như "chiến tranh, chiến đấu" (vhn)
xuyến, như "xao xuyến" (btcn)
chuyến, như "chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến" (gdhn)
Pinyin: zhan4, hu1, hui1, xi1;
Việt bính: zin3
1. [鏖戰] ao chiến 2. [惡戰] ác chiến 3. [大戰] đại chiến 4. [停戰] đình chiến 5. [白戰] bạch chiến 6. [百戰] bách chiến 7. [百戰百勝] bách chiến bách thắng 8. [筆戰] bút chiến 9. [噤戰] cấm chiến 10. [近戰] cận chiến 11. [主戰] chủ chiến 12. [戰地] chiến địa 13. [戰袍] chiến bào 14. [戰兵] chiến binh 15. [戰具] chiến cụ 16. [戰局] chiến cục 17. [戰功] chiến công 18. [戰兢] chiến căng 19. [戰兢兢] chiến căng căng 20. [戰役] chiến dịch 21. [戰艦] chiến hạm 22. [戰壕] chiến hào 23. [戰栗] chiến lật 24. [戰利品] chiến lợi phẩm 25. [戰略] chiến lược 26. [戰亂] chiến loạn 27. [戰法] chiến pháp 28. [戰國] chiến quốc 29. [戰色] chiến sắc 30. [戰史] chiến sử 31. [戰士] chiến sĩ 32. [戰績] chiến tích 33. [戰將] chiến tướng 34. [戰勝] chiến thắng 35. [戰時] chiến thì 36. [戰書] chiến thư 37. [戰術] chiến thuật 38. [戰船] chiến thuyền 39. [戰爭] chiến tranh 40. [戰陣] chiến trận 41. [戰線] chiến tuyến 42. [戰雲] chiến vân 43. [征戰] chinh chiến 44. [交戰] giao chiến 45. [巷戰] hạng chiến 46. [酣戰] hàm chiến 47. [休戰] hưu chiến 48. [好戰] hiếu chiến 49. [劇戰] kịch chiến 50. [恐怖戰爭] khủng bố chiến tranh 51. [挑戰] khiêu chiến 52. [作戰] tác chiến 53. [心驚膽戰] tâm kinh đảm chiến 54. [參戰] tham chiến;
戰 chiến
Nghĩa Trung Việt của từ 戰
(Động) Đánh nhau, bày trận đánh nhau.◎Như: giao chiến 交戰 giao tranh.
(Động) Tranh đua, thi đua.
◎Như: luận chiến 論戰 tranh luận, thiệt chiến 舌戰 tranh cãi nhau, đấu lưỡi, thương chiến 商戰 tranh giành buôn bán, đua chen ở thương trường.
(Động) Run lập cập, run rẩy (vì sợ hãi, bị lạnh, kích động).
◎Như: chiến lật 戰慄 run lẩy bẩy. Cũng viết là 顫慄.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lệ thanh vấn: Thiên tử hà tại? Đế chiến lật bất năng ngôn 厲聲問: 天子何在? 帝戰慄不能言 (Đệ tam hồi) Lớn tiếng hỏi: Thiên tử đâu? (Thiếu) Đế sợ run, không nói được.
(Tính) Liên quan tới chiến tranh.
◎Như: chiến pháp 戰法 phương pháp và sách lược tác chiến, chiến quả 戰果 thành tích sau trận đánh, chiến cơ 戰機 (1) mưu lược tác chiến, (2) thời cơ (trong chiến tranh), (3) máy bay chiến đấu.
(Danh) Chiến tranh.
◎Như: thế giới đại chiến 世界大戰 chiến tranh thế giới.
(Danh) Họ Chiến.
chiến, như "chiến tranh, chiến đấu" (vhn)
xuyến, như "xao xuyến" (btcn)
chuyến, như "chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến" (gdhn)
Chữ gần giống với 戰:
戰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |

Tìm hình ảnh cho: 戰 Tìm thêm nội dung cho: 戰
