Từ: 噤戰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噤戰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấm chiến
Lạnh run lên.
◎Như:
hàn lưu lai tập, nhân giai cấm chiến
襲, 戰.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噤

câm: 
cúm:cảm cúm, cúm gà
cấm:hàn cấm (rét run)
gẫm:gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm
gặm:chuột gặm; gặm nhấm
ngẫm:ngẫm nghĩ
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến:xao xuyến
噤戰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 噤戰 Tìm thêm nội dung cho: 噤戰