Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 噤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噤, chiết tự chữ CÚM, CẤM, GẪM, GẶM, NGẪM, NGẬM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噤:
噤
Pinyin: jin4, hui4;
Việt bính: gam3 kam1
1. [噤戰] cấm chiến 2. [噤齘] cấm giới 3. [噤口] cấm khẩu;
噤 cấm
Nghĩa Trung Việt của từ 噤
(Động) Ngậm miệng không phát ra tiếng nữa, im bặt đi.◎Như: cấm khẩu bất ngữ 噤口不語 ngậm miệng không nói.
(Danh) Hiện tượng cứng đờ vì kinh sợ hoặc cóng lạnh (làm cho nói không ra tiếng).
◎Như: đống cấm 凍噤 lạnh cóng nói không ra tiếng.
gặm, như "chuột gặm; gặm nhấm" (vhn)
cấm, như "hàn cấm (rét run)" (btcn)
gẫm, như "gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm" (btcn)
ngậm, như "ngậm miệng; ngậm ngùi" (btcn)
ngẫm, như "ngẫm nghĩ" (btcn)
cúm, như "cảm cúm, cúm gà" (gdhn)
Nghĩa của 噤 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 16
Hán Việt: CẤM
书
1. ngậm miệng không nói; câm; cấm khẩu; im bặt; nín thinh。闭口不做声。
噤声。
cấm khẩu; nín thinh.
噤若寒蝉。
miệng câm như hến; im bặt như ve sầu mùa đông; nín thinh.
2. rét run; run。因寒冷而发生的哆嗦。
寒噤。
run rẩy.
Từ ghép:
噤口痢 ; 噤若寒蝉
Số nét: 16
Hán Việt: CẤM
书
1. ngậm miệng không nói; câm; cấm khẩu; im bặt; nín thinh。闭口不做声。
噤声。
cấm khẩu; nín thinh.
噤若寒蝉。
miệng câm như hến; im bặt như ve sầu mùa đông; nín thinh.
2. rét run; run。因寒冷而发生的哆嗦。
寒噤。
run rẩy.
Từ ghép:
噤口痢 ; 噤若寒蝉
Chữ gần giống với 噤:
㗻, 㗼, 㗽, 㗾, 㗿, 㘀, 㘁, 㘂, 㘃, 噞, 噡, 噣, 噤, 噥, 噦, 器, 噩, 噪, 噫, 噬, 噭, 噯, 噱, 噲, 噳, 噷, 噸, 噹, 噺, 噻, 噼, 𠿈, 𠿒, 𠿚, 𠿛, 𠿪, 𠿫, 𠿬, 𠿭, 𠿮, 𠿯, 𠿰, 𠿱, 𠿲, 𠿳, 𠿴, 𠿵, 𠿶, 𠿷, 𠿸, 𠿹, 𠿿, 𡀀, 𡀂, 𡀇, 𡀍, 𡀗, 𡀝, 𡀞, 𡀠, 𡀡, 𡀢, 𡀣, 𡀤, 𡀥, 𡀧, 𡀨, 𡀩, 𡀪, 𡀫, 𡀬, 𡀭, 𡀮, 𡀯, 𡀰, 𡀱, 𡀲, 𡀳, 𡀴, 𡀵, 𡀶, 𡀷,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噤
| câm | 噤: | |
| cúm | 噤: | cảm cúm, cúm gà |
| cấm | 噤: | hàn cấm (rét run) |
| gẫm | 噤: | gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm |
| gặm | 噤: | chuột gặm; gặm nhấm |
| ngẫm | 噤: | ngẫm nghĩ |
| ngậm | 噤: | ngậm miệng; ngậm ngùi |

Tìm hình ảnh cho: 噤 Tìm thêm nội dung cho: 噤
