Chữ 噤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噤, chiết tự chữ CÚM, CẤM, GẪM, GẶM, NGẪM, NGẬM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噤:

噤 cấm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 噤

Chiết tự chữ cúm, cấm, gẫm, gặm, ngẫm, ngậm bao gồm chữ 口 禁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

噤 cấu thành từ 2 chữ: 口, 禁
  • khẩu
  • bấm, cấm, quắm
  • cấm [cấm]

    U+5664, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin4, hui4;
    Việt bính: gam3 kam1
    1. [噤戰] cấm chiến 2. [噤齘] cấm giới 3. [噤口] cấm khẩu;

    cấm

    Nghĩa Trung Việt của từ 噤

    (Động) Ngậm miệng không phát ra tiếng nữa, im bặt đi.
    ◎Như: cấm khẩu bất ngữ
    ngậm miệng không nói.

    (Danh)
    Hiện tượng cứng đờ vì kinh sợ hoặc cóng lạnh (làm cho nói không ra tiếng).
    ◎Như: đống cấm lạnh cóng nói không ra tiếng.

    gặm, như "chuột gặm; gặm nhấm" (vhn)
    cấm, như "hàn cấm (rét run)" (btcn)
    gẫm, như "gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm" (btcn)
    ngậm, như "ngậm miệng; ngậm ngùi" (btcn)
    ngẫm, như "ngẫm nghĩ" (btcn)
    cúm, như "cảm cúm, cúm gà" (gdhn)

    Nghĩa của 噤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jìn]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 16
    Hán Việt: CẤM

    1. ngậm miệng không nói; câm; cấm khẩu; im bặt; nín thinh。闭口不做声。
    噤声。
    cấm khẩu; nín thinh.
    噤若寒蝉。
    miệng câm như hến; im bặt như ve sầu mùa đông; nín thinh.
    2. rét run; run。因寒冷而发生的哆嗦。
    寒噤。
    run rẩy.
    Từ ghép:
    噤口痢 ; 噤若寒蝉

    Chữ gần giống 噤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 噤 Tự hình chữ 噤 Tự hình chữ 噤 Tự hình chữ 噤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 噤

    câm: 
    cúm:cảm cúm, cúm gà
    cấm:hàn cấm (rét run)
    gẫm:gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm
    gặm:chuột gặm; gặm nhấm
    ngẫm:ngẫm nghĩ
    ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi
    噤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 噤 Tìm thêm nội dung cho: 噤