Nghĩa của 器件 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìjiàn] linh kiện chủ chốt; linh kiện chính (trong máy móc)。仪器、器械上的主要零件。电子仪器中特指晶体管、电子管。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 器
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 件
| kiện | 件: | kiện hàng; kiện tụng |
| kẹn | 件: | già kén kẹn hom |
| kịn | 件: | đen kịn (rất đen) |

Tìm hình ảnh cho: 器件 Tìm thêm nội dung cho: 器件
