Cao su chống va đập cửa

Từ: 动能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动能:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动能 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngnéng] động năng。物体由于机械运动而具有的能,它的大小是运动物体的质量和速度平方乘积的1/2。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
动能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动能 Tìm thêm nội dung cho: 动能