Chữ 廆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廆, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 廆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 廆

廆 cấu thành từ 2 chữ: 广, 鬼
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • []

    U+5EC6, tổng 12 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gui1;
    Việt bính: gwai1 wai2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 廆


    Nghĩa của 廆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wěi]Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 13
    Hán Việt: HỘI
    Hội (dùng làm tên người)。用于人名。

    Chữ gần giống với 廆:

    , ,

    Chữ gần giống 廆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 廆 Tự hình chữ 廆 Tự hình chữ 廆 Tự hình chữ 廆

    廆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 廆 Tìm thêm nội dung cho: 廆