Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 轞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轞, chiết tự chữ HẠM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 轞:

轞 hạm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 轞

Chiết tự chữ hạm bao gồm chữ 車 監 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轞 cấu thành từ 2 chữ: 車, 監
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • giam, giám, giấm, giớm, giợm, lổm, ram, róm, rướm, xám
  • hạm [hạm]

    U+8F5E, tổng 21 nét, bộ Xa 车 [車]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian4, jian4;
    Việt bính: laam6;

    hạm

    Nghĩa Trung Việt của từ 轞

    (Danh) Xe tù.(Trạng thanh) Xình xịch, rầm rầm (tiếng xe chạy).

    Chữ gần giống với 轞:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 轞

    𰺗,

    Chữ gần giống 轞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轞 Tự hình chữ 轞 Tự hình chữ 轞 Tự hình chữ 轞

    轞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轞 Tìm thêm nội dung cho: 轞