thiết lập
Kiến lập, thành lập. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Hựu di mệnh ư Chương Đức phủ Giảng Vũ thành ngoại, thiết lập nghi trủng thất thập nhị, vật lệnh hậu nhân tri ngô táng xứ
又遺命於彰德府講武城外, 設立疑塚七十二, 勿令後人知吾葬處 (Đệ thất thập bát hồi) Lại sai đắp bảy mươi hai cái mả bỏ không ở ngoài thành Giảng Vũ, phủ Chương Đức, để cho người ta không biết mả mình táng ở chỗ nào.
Nghĩa của 设立 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 設
| thiết | 設: | thiết kế, kiến thiết |
| thếp | 設: | thết đãi, thết tiệc |
| thết | 設: | thết khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |

Tìm hình ảnh cho: 設立 Tìm thêm nội dung cho: 設立
