Từ: 连衣裙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连衣裙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 连衣裙 trong tiếng Trung hiện đại:

[liányīqún] váy liền áo; áo váy; áo đầm。上衣和裙子连在一起的女装。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裙

quần:quần áo
连衣裙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连衣裙 Tìm thêm nội dung cho: 连衣裙