Từ: 列岛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 列岛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 列岛 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièdǎo] quần đảo; các đảo。群岛的一种, 一般指排列成线形或弧形的。如中国的澎湖列岛、山嵊泗列岛等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岛

đảo:hải đảo, hoang đảo
列岛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 列岛 Tìm thêm nội dung cho: 列岛