Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 玅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玅, chiết tự chữ DIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玅:

玅 diệu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 玅

Chiết tự chữ diệu bao gồm chữ 玄 少 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

玅 cấu thành từ 2 chữ: 玄, 少
  • huyền
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • diệu [diệu]

    U+7385, tổng 9 nét, bộ Huyền 玄
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: miao4, ci1, xuan2;
    Việt bính: miu6;

    diệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 玅

    Cũng như chữ diệu .
    diệu (gdhn)

    Chữ gần giống với 玅:

    ,

    Dị thể chữ 玅

    ,

    Chữ gần giống 玅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 玅 Tự hình chữ 玅 Tự hình chữ 玅 Tự hình chữ 玅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 玅

    diệu:(cũng như chữ diệu 妙) tuyệt diệu
    玅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 玅 Tìm thêm nội dung cho: 玅