Nghĩa của 地儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìr] chỗ ngồi; chỗ đứng; chỗ。坐或立的地方;容纳的地方。
在那间房里腾个地儿放书柜。
trong phòng đó dành một chỗ để đặt tủ sách.
里边有地儿,请里边坐。
bên trong có chỗ ngồi, xin mời vào trong ngồi.
在那间房里腾个地儿放书柜。
trong phòng đó dành một chỗ để đặt tủ sách.
里边有地儿,请里边坐。
bên trong có chỗ ngồi, xin mời vào trong ngồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 地儿 Tìm thêm nội dung cho: 地儿
