Từ: 地儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 地 • 儿

Nghĩa của 地儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìr] chỗ ngồi; chỗ đứng; chỗ。坐或立的地方;容纳的地方。
在那间房里腾个地儿放书柜。
trong phòng đó dành một chỗ để đặt tủ sách.
里边有地儿,请里边坐。
bên trong có chỗ ngồi, xin mời vào trong ngồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
地儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地儿 Tìm thêm nội dung cho: 地儿