Từ: 翻场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻场 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāncháng] phơi; phơi lương thực。翻动摊晒在场上的农作物,使干得快,容易脱粒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
翻场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻场 Tìm thêm nội dung cho: 翻场