Từ: 行列 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行列:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行列 trong tiếng Trung hiện đại:

[hángliè] hàng; hàng ngũ; đội ngũ。人或物排成的直行和横行的总称。
他站在行列的最前面。
anh ấy đứng đầu hàng.
这家工厂经过整顿,已经进入了同类企业的先进行列。
nhà máy này qua chỉnh đốn đã nhập vào hàng ngũ những nhà máy tiên tiến cùng ngành.
参加社会主义建设的行列。
tham gia đội ngũ xây dựng chủ nghĩa xã hội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt
行列 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行列 Tìm thêm nội dung cho: 行列