Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 行列 trong tiếng Trung hiện đại:
[hángliè] hàng; hàng ngũ; đội ngũ。人或物排成的直行和横行的总称。
他站在行列的最前面。
anh ấy đứng đầu hàng.
这家工厂经过整顿,已经进入了同类企业的先进行列。
nhà máy này qua chỉnh đốn đã nhập vào hàng ngũ những nhà máy tiên tiến cùng ngành.
参加社会主义建设的行列。
tham gia đội ngũ xây dựng chủ nghĩa xã hội.
他站在行列的最前面。
anh ấy đứng đầu hàng.
这家工厂经过整顿,已经进入了同类企业的先进行列。
nhà máy này qua chỉnh đốn đã nhập vào hàng ngũ những nhà máy tiên tiến cùng ngành.
参加社会主义建设的行列。
tham gia đội ngũ xây dựng chủ nghĩa xã hội.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 列
| liệt | 列: | la liệt |
| loẹt | 列: | loè loẹt |
| lít | 列: | lít dít |
| lướt | 列: | lướt qua |
| lệch | 列: | nghiêng lệch |
| lịt | 列: | li lịt |
| riệt | 列: | giữ riệt |
| rít | 列: | ríu rít |
| rệt | 列: | rõ rệt |
| rịt | 列: | rịt vết thương; khít rịt |

Tìm hình ảnh cho: 行列 Tìm thêm nội dung cho: 行列
