Từ: 職員 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 職員:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chức viên
Nhân viên.
◎Như:
giá cá xí nghiệp tổ chức bàng đại, cộng hữu thiên dư danh chức viên
大, 員.

Nghĩa của 职员 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíyuán] viên chức。机关、企业、学校、团体里担任行政或业务工作的人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 職

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chếch: 
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
xắc:xắc mắc
xức:xức dầu (bôi thoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 員

viên:nhân viên, đảng viên, một viên tướng
von:chon von
職員 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 職員 Tìm thêm nội dung cho: 職員