Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chức viên
Nhân viên.
◎Như:
giá cá xí nghiệp tổ chức bàng đại, cộng hữu thiên dư danh chức viên
這個企業組織龐大, 共有千餘名職員.
Nghĩa của 职员 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhíyuán] viên chức。机关、企业、学校、团体里担任行政或业务工作的人员。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 職
| chắc | 職: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chếch | 職: | |
| chức | 職: | chức vụ; viên chức; tại chức |
| giấc | 職: | giấc ngủ |
| xắc | 職: | xắc mắc |
| xức | 職: | xức dầu (bôi thoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 員
| viên | 員: | nhân viên, đảng viên, một viên tướng |
| von | 員: | chon von |

Tìm hình ảnh cho: 職員 Tìm thêm nội dung cho: 職員
