Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 人望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人望:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人望 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénwàng] hy vọng của mọi người; điều mọi người trông đợi。众望。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc
人望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人望 Tìm thêm nội dung cho: 人望