Từ: lập lờ đánh lận con đen có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lập lờ đánh lận con đen:
Dịch lập lờ đánh lận con đen sang tiếng Trung hiện đại:
滥竽充数 《齐宣王用三百人吹竿, 南郭先生不会吹, 混在中间充数(见于《韩非子·内储说上》), 比喻没有真正的才干, 而混在行家里面充数, 或拿不好的东西混在好的里面充数。》
移花接木 《把带花的枝条嫁接在别的树木上。比喻使用手段, 暗中更换人或事物。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: lập
| lập | 㕸: | nói lập bập |
| lập | 𤇥: | lập loè |
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lờ
| lờ | 𪾦: | lờ mờ |
| lờ | 矑: | lờ đờ |
| lờ | 𰩲: | cái lờ (bẫy cá) |
| lờ | 籚: | cái lờ (bẫy cá) |
| lờ | 𬜜: | thuyền lờ |
| lờ | 盧: | cái lờ (bẫy cá) |
| lờ | 𩆴: | lờ mờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đánh
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lận
| lận | 吝: | lận đận |
| lận | 恡: | lận đận |
| lận | 蔺: | mã lận |
| lận | 藺: | mã lận |
| lận | 遴: | lận đận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: con
| con | 𡥵: | đẻ con, con cái; bà con |
| con | 昆: | đẻ con, con cái; bà con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đen
| đen | 顛: | dân đen; đen bạc; đen đủi |
| đen | 𬹙: | dân đen; đen bạc; đen đủi |
| đen | 黰: | dân đen; đen bạc; đen đủi |
Gới ý 17 câu đối có chữ lập:
繡閣燈明鴛鴦並立,粧臺燭厲翡翠同棲
Tú các đăng minh uyên ương tịnh lập,Trang đài chúc lệ phỉ thúy đồng thê
Đèn soi gác đẹp uyên ương bên nhau,Đuốc chiếu trang đài phỉ thúy cùng đậu