Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lập lờ đánh lận con đen có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lập lờ đánh lận con đen:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lậplờđánhlậnconđen

Dịch lập lờ đánh lận con đen sang tiếng Trung hiện đại:

滥竽充数 《齐宣王用三百人吹竿, 南郭先生不会吹, 混在中间充数(见于《韩非子·内储说上》), 比喻没有真正的才干, 而混在行家里面充数, 或拿不好的东西混在好的里面充数。》
移花接木 《把带花的枝条嫁接在别的树木上。比喻使用手段, 暗中更换人或事物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lập

lập:nói lập bập
lập𤇥:lập loè
lập:tự lập, độc lập

Nghĩa chữ nôm của chữ: lờ

lờ𪾦:lờ mờ
lờ:lờ đờ
lờ𰩲:cái lờ (bẫy cá)
lờ:cái lờ (bẫy cá)
lờ𬜜:thuyền lờ
lờ:cái lờ (bẫy cá)
lờ𩆴:lờ mờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: đánh

đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén

Nghĩa chữ nôm của chữ: lận

lận:lận đận
lận:lận đận
lận:mã lận
lận:mã lận
lận:lận đận

Nghĩa chữ nôm của chữ: con

con𡥵:đẻ con, con cái; bà con
con:đẻ con, con cái; bà con

Nghĩa chữ nôm của chữ: đen

đen:dân đen; đen bạc; đen đủi
đen𬹙:dân đen; đen bạc; đen đủi
đen:dân đen; đen bạc; đen đủi

Gới ý 17 câu đối có chữ lập:

Tú các đăng minh uyên ương tịnh lập,Trang đài chúc lệ phỉ thúy đồng thê

Đèn soi gác đẹp uyên ương bên nhau,Đuốc chiếu trang đài phỉ thúy cùng đậu

lập lờ đánh lận con đen tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lập lờ đánh lận con đen Tìm thêm nội dung cho: lập lờ đánh lận con đen