Từ: niệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ niệu:

尿 niệu • 嫋 niệu • 溺 nịch, niệu • 嬝 niệu

Đây là các chữ cấu thành từ này: niệu

niệu [niệu]

U+5C3F, tổng 7 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: niao4, sui1;
Việt bính: niu6 seoi1;

尿 niệu

Nghĩa Trung Việt của từ 尿

(Danh) Nước đái (nước giải).

(Động)
Đi đái, đi tiểu.

niệu, như "niệu đạo" (gdhn)

Nghĩa của 尿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (溺)
[niào]
Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 7
Hán Việt: NIỆU
1. nước tiểu; nước đái; nước giải。人或动物体内,由肾脏产生,从尿道排泄出来的液体。可以作肥料。
2. đi tiểu; đi đái。撒尿。
尿尿。
đi tiểu.
Từ ghép:
尿崩症 ; 尿布 ; 尿床 ; 尿道 ; 尿毒症 ; 尿肥 ; 尿炕 ; 尿素 ; 尿酸 ; 尿潴留
[suī]
Bộ: 尸(Thi)
Hán Việt: TUỴ
nước tiểu; nước đái。小便(名词)。
小孩儿又尿(niào)了一泡尿。
đứa bé tè một đống.
Ghi chú: 另见niào。
Từ ghép:
尿脬

Chữ gần giống với 尿:

㞎, 尾, 尿, 局, 屁, 层, 屃, 尿, 𪨊,

Chữ gần giống 尿

屌, 呇, 鸤, 畓, 羼, 灓, 迉, 坔, 冰, 湬,

Tự hình:

Tự hình chữ 尿 Tự hình chữ 尿 Tự hình chữ 尿 Tự hình chữ 尿

niệu [niệu]

U+5ACB, tổng 13 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: niao3;
Việt bính: niu5;

嫋 niệu

Nghĩa Trung Việt của từ 嫋

(Tính) Xinh xắn, mềm mại.
§ Thông niểu 裊
.
◎Như: niệu na 嫋娜 yểu điệu, xinh đẹp.

(Tính)
Du dương, dìu dặt.
◇Tô Thức 蘇軾: Dư âm niệu niệu, bất tuyệt như lũ 餘音嫋嫋, 不絕如縷 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Dư âm dìu dặt, như sợi tơ không dứt.

(Tính)
Phất phơ, thướt tha.
§ Thông niểu 裊.
◎Như: thùy liễu niệu niệu 垂柳嫋嫋 liễu rủ thướt tha.
niễu, như "niễu na (thướt tha)" (gdhn)

Chữ gần giống với 嫋:

㜅, 㜆, 㜇, 㜈, 㜉, 㜊, 㜋, 㜌, 㜍, 㜎, 㜏, 㜐, 㜑, 㜒, 㜓, 媰, 媲, 媳, 媵, 媸, 媺, 媻, 媼, 媽, 媾, 嫁, 嫄, 嫈, 嫉, 嫋, 嫌, 嫐, 嫒, 嫔, 𡠄,

Chữ gần giống 嫋

婙, 媖, 媐, 媑, 媒, 媓, 媔, 媕, 媗, 媎,

Tự hình:

Tự hình chữ 嫋 Tự hình chữ 嫋 Tự hình chữ 嫋 Tự hình chữ 嫋

nịch, niệu [nịch, niệu]

U+6EBA, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ni4, niao4;
Việt bính: nik1 nik6 niu6
1. [拯溺] chửng nịch;

溺 nịch, niệu

Nghĩa Trung Việt của từ 溺

(Động) Chìm, đắm.
◎Như: nịch tễ 溺
斃 chết đuối.

(Động)
Bị vây hãm ở chỗ nguy hiểm, chìm đắm.
◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: Chửng dân ư trầm nịch 拯民於沉溺 (Nan thục phụ lão 難蜀父老) Cứu vớt dân khỏi bị chìm đắm.

(Động)
Say đắm, trầm mê.
◇Trạng Me Nguyễn Giản Thanh 阮簡清: Sắc bất ba đào dị nịch nhân 色不波濤易溺人 Sắc đẹp dẫu không sóng lớn, nhưng dễ làm say đắm người.

(Phó)
Quá độ, thái quá.
◎Như: nịch ái 溺愛 thương yêu nuông chiều quá mức.Một âm là niệu.

(Động)
Đi đái, đi tiểu.
§ Thông niệu 尿.
◇Nguyễn Du 阮攸: Trí Bá tất đầu vi niệu khí 智伯漆頭爲溺器 (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành 豫讓橋匕首行) Đầu Trí Bá bị bôi sơn làm chậu đựng nước tiểu.

nịch, như "chắc nịch" (vhn)
niệu, như "niệu đạo" (gdhn)
nịu, như "nũng nịu" (gdhn)

Nghĩa của 溺 trong tiếng Trung hiện đại:

[nì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: NỊCH
1. chìm。淹没在水里。
溺死。
chết chìm.
2. chìm đắm; sa vào。沉迷不悟;过分。
溺信。
cuồng tín.
溺爱。
yêu say đắm.
Từ ghép:
溺爱 ; 溺婴

Chữ gần giống với 溺:

㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Dị thể chữ 溺

氼,

Chữ gần giống 溺

湃, 漏, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉,

Tự hình:

Tự hình chữ 溺 Tự hình chữ 溺 Tự hình chữ 溺 Tự hình chữ 溺

niệu [niệu]

U+5B1D, tổng 16 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: niao3;
Việt bính: niu5;

嬝 niệu

Nghĩa Trung Việt của từ 嬝

Cũng như chữ niệu 嫋.

Chữ gần giống với 嬝:

㜩, 㜪, 㜫, 嬓, 嬔, 嬖, 嬗, 嬙, 嬛, 嬝, 嬡, 嬢, 嬴, 𡢻, 𡢼, 𡢽, 𡣄,

Dị thể chữ 嬝

𮱒,

Chữ gần giống 嬝

婔, 媐, 媊, 媋, 媌, 媍, 媎, 媏, 媑, 媈,

Tự hình:

Tự hình chữ 嬝 Tự hình chữ 嬝 Tự hình chữ 嬝 Tự hình chữ 嬝

Nghĩa chữ nôm của chữ: niệu

niệu尿:niệu đạo
niệu溺:niệu đạo
niệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: niệu Tìm thêm nội dung cho: niệu