Từ: 夫妻店 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夫妻店:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 夫 • 妻 • 店

Nghĩa của 夫妻店 trong tiếng Trung hiện đại:

[fūqīdiàn] cửa hàng nhỏ; cửa hàng dạng gia đình (chỉ có vợ chồng bán không thuê người)。由夫妻两人经营的、一般不用店员的小店。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu夫:phu phen tạp dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妻

thê妻:thê thiếp
thế妻:thế (thê tử)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 店

tiệm店:tiệm ăn
xóm店:xóm trọ, xóm nhỏ
điếm店:điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm
điệm店:đậy điệm
đám店:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đêm店:đêm hôm
夫妻店 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夫妻店 Tìm thêm nội dung cho: 夫妻店