Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 夫妻店 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夫妻店:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夫妻店 trong tiếng Trung hiện đại:

[fūqīdiàn] cửa hàng nhỏ; cửa hàng dạng gia đình (chỉ có vợ chồng bán không thuê người)。由夫妻两人经营的、一般不用店员的小店。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妻

thê:thê thiếp
thế:thế (thê tử)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 店

tiệm:tiệm ăn
xóm:xóm trọ, xóm nhỏ
điếm:điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm
điệm:đậy điệm
đám:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đêm:đêm hôm
夫妻店 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夫妻店 Tìm thêm nội dung cho: 夫妻店