Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 四六体 trong tiếng Trung hiện đại:
[sìliùtǐ] thể văn tứ lục。骈体的一种,因以四字句、六字句为主,所以有这名称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 六
| lúc | 六: | một lúc |
| lộc | 六: | lăn lộc cộc; lộc bình |
| lục | 六: | lục đục |
| lụt | 六: | lụt lội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |

Tìm hình ảnh cho: 四六体 Tìm thêm nội dung cho: 四六体
