Chữ 統 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 統, chiết tự chữ THỐNG, THỤNG, THỦNG, TUNG, XÓNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 統:

統 thống

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 統

Chiết tự chữ thống, thụng, thủng, tung, xóng bao gồm chữ 絲 充 hoặc 糹 充 hoặc 糸 充 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 統 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 充
  • ti, ty, tơ, tưa
  • sung
  • 2. 統 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 充
  • miên, mịch
  • sung
  • 3. 統 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 充
  • mịch
  • sung
  • thống [thống]

    U+7D71, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tong3;
    Việt bính: tung2
    1. [正統] chánh thống 2. [系統] hệ thống 3. [一統] nhất thống 4. [創業垂統] sáng nghiệp thùy thống 5. [總統] tổng thống 6. [傳統] truyền thống;

    thống

    Nghĩa Trung Việt của từ 統

    (Danh) Mối tơ.
    ◇Hoài Nam Tử
    : Kiển chi tính vi ti, nhiên phi đắc công nữ chử dĩ nhiệt thang nhi trừu kì thống kỉ, tắc bất năng thành ti , , (Thái tộc huấn ) Bản chất của kén tằm là làm ra tơ, nhưng không được nữ công nấu nước sôi và kéo ra thành mối sợi, thì không thành tơ được.

    (Danh)
    Các đời nối dõi không dứt.
    ◎Như: huyết thống dòng máu, truyền thống liên hệ từ đời này sang đời khác.
    ◇Chiến quốc sách : Thiên hạ kế kì thống, thủ kì nghiệp, truyền chi vô cùng , , (Tần sách tam ) Thiên hạ nối tiếp các thế hệ, giữ sự nghiệp của mình, truyền lại mãi về sau không dứt.

    (Danh)
    Kỉ cương, cương yếu.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Nghi thừa hồng nghiệp, vi vạn thế thống , (Đệ tứ hồi) Xứng đáng kế thừa nghiệp lớn, làm khuôn phép cho muôn đời.

    (Danh)
    Họ Thống.

    (Động)
    Cầm đầu, lĩnh đạo.
    ◎Như: thống lĩnh suất lĩnh, cầm đầu tất cả.

    (Phó)
    Hợp lại, tổng hợp.
    ◎Như: thống kê tính gộp, thống xưng gọi chung.

    (Tính)
    Tròn và rỗng (có hình ống).
    § Thông đồng .
    ◎Như: trường thống mã ngoa giày ống cao.

    thống, như "thống soái; thống kê" (vhn)
    thụng, như "áo thụng" (btcn)
    thủng, như "thủng thẳng; thủng lỗ" (btcn)
    xóng, như "xóng xượt (nằm dài); xóng (không vướng mắc)" (btcn)
    tung, như "rối tung" (gdhn)

    Chữ gần giống với 統:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

    Dị thể chữ 統

    , ,

    Chữ gần giống 統

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 統 Tự hình chữ 統 Tự hình chữ 統 Tự hình chữ 統

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 統

    thống:thống soái; thống kê
    thụng:áo thụng
    thủng:thủng thẳng; thủng lỗ
    tung:rối tung
    xóng:xóng xượt (nằm dài); xóng (không vướng mắc)
    統 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 統 Tìm thêm nội dung cho: 統