Từ: 宝书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宝书:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宝 • 书

Nghĩa của 宝书 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎoshū] sách quý。极珍贵的书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu宝:báu vật
bảo宝:bảo vật
bửu宝:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư书:thư phục(chịu ép); thư hùng
宝书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宝书 Tìm thêm nội dung cho: 宝书