Chữ 玙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玙, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 玙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 玙

1. 玙 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 与
  • ngọc, túc
  • dư, dữ, dự, đử
  • 2. 玙 cấu thành từ 2 chữ: 王, 与
  • vương, vướng, vượng
  • dư, dữ, dự, đử
  • []

    U+7399, tổng 7 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 玙


    Nghĩa của 玙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (璵)
    [yú]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 8
    Hán Việt: DƯ
    ngọc dư (ngọc đẹp)。美玉。

    Chữ gần giống với 玙:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 玙

    ,

    Chữ gần giống 玙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 玙 Tự hình chữ 玙 Tự hình chữ 玙 Tự hình chữ 玙

    玙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 玙 Tìm thêm nội dung cho: 玙