Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 有如 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒurú] giống như; dường như。就像;好像。
他的身躯有如一棵青松。
thân hình anh ấy giống như cây thông xanh.
他的身躯有如一棵青松。
thân hình anh ấy giống như cây thông xanh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |

Tìm hình ảnh cho: 有如 Tìm thêm nội dung cho: 有如
