Cao su chống va đập cửa

Từ: 有如 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有如:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有如 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒurú] giống như; dường như。就像;好像。
他的身躯有如一棵青松。
thân hình anh ấy giống như cây thông xanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)
有如 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有如 Tìm thêm nội dung cho: 有如