Từ: 四联单 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四联单:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 四联单 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìliándān] chứng từ bốn bản。一式四份的单据,形式和用处跟三联单相同。参看〖三联单〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
四联单 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四联单 Tìm thêm nội dung cho: 四联单