Cao su chống va đập cửa

Từ: 团弄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 团弄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 团弄 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuán·nong] 1. vê tròn; vo tròn。用于掌搓东西使成球形。
2. lung lạc; sắp xếp; xếp đặt; che đậy。摆布;蒙蔽;笼络。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄

luồng:luồng nước
lòng:lòng khòng
lóng:nói lóng
lồng:lồng lộn
lộng:lộng quyền
lụng:làm lụng
trổng:chửi trổng (chửi đổng)
团弄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 团弄 Tìm thêm nội dung cho: 团弄