Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 团弄 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuán·nong] 1. vê tròn; vo tròn。用于掌搓东西使成球形。
2. lung lạc; sắp xếp; xếp đặt; che đậy。摆布;蒙蔽;笼络。
2. lung lạc; sắp xếp; xếp đặt; che đậy。摆布;蒙蔽;笼络。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 团
| đoàn | 团: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄
| luồng | 弄: | luồng nước |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lóng | 弄: | nói lóng |
| lồng | 弄: | lồng lộn |
| lộng | 弄: | lộng quyền |
| lụng | 弄: | làm lụng |
| trổng | 弄: | chửi trổng (chửi đổng) |

Tìm hình ảnh cho: 团弄 Tìm thêm nội dung cho: 团弄
