Từ: soi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ soi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: soi

Nghĩa soi trong tiếng Việt:

["- 1 dt Bãi phù sa ở giữa sông: Soi dâu.","- 2 đgt 1. Rọi ánh sáng vào: Soi đèn pin ra sân. 2. Nhìn vào gương để ngắm nghía: Cô thương nhớ ai ngơ ngẩn đầu cầu, lược thưa biếng chải, gương tàu biếng soi (cd). 3. Nhìn cho rõ hơn bằng dụng cụ quang học: Soi kính hiển vi. 4. Thắp đuốc để bắt cá: Bọn trai ồn ào đi soi cá về (Ng-hồng).","- 3 tt Giỏi (cũ): Đủ ngần ấy nết mới là người soi (K)."]

Dịch soi sang tiếng Trung hiện đại:

照; 鉴; 照射 《对着镜子或其他反光的东西看自己的影子, 有反光作用的东西把人或物的形象反映出来。》soi gương
照镜子。
mặt hồ như một tấm gương, cây cối trên bờ soi bóng rất rõ.
湖面如镜, 把岸上的树木照得清清楚楚。 老成 《经历多, 做事稳重。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: soi

soi𱏰:soi rọi
soi𢐝: 
soi:soi rọi
soi:soi rọi
soi𤐝:soi rọi
soi𥋸:soi rọi
soi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: soi Tìm thêm nội dung cho: soi