Cao su chống va đập cửa

Từ: 识相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 识相:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 识相 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíxiàng] thức thời。会看别人的神色行事;知趣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng
识相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 识相 Tìm thêm nội dung cho: 识相