Cao su chống va đập cửa

Từ: 订报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 订报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 订报 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngbào] đặt báo; đăng ký báo。预订报纸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 订

đính:đính chính; đính hôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
订报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 订报 Tìm thêm nội dung cho: 订报