Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhỏ mọn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhỏ mọn:
Nghĩa nhỏ mọn trong tiếng Việt:
["- t. 1. ít và không đáng kể: Quà nhỏ mọn. 2. Hèn, hay để ý đến những điều không đáng kể: Con người nhỏ mọn. 3. Hay chấp nhất: Tính khí nhỏ mọn."]Dịch nhỏ mọn sang tiếng Trung hiện đại:
惼 《(心胸) 狭窄。》菲薄 《微薄(指数量少、质量次)。》lễ mọn; món quà nhỏ mọn.
菲薄的礼物。
贫气; 小气 《行动态度不大方。》
微弱 《小而 弱。》
小可 《轻微。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhỏ
| nhỏ | : | nhỏ bé |
| nhỏ | 𡮈: | nhỏ bé |
| nhỏ | 㳶: | nước nhỏ giọt |
| nhỏ | : | nước nhỏ giọt |
| nhỏ | 𤀒: | nước nhỏ giọt |
| nhỏ | 瀂: | nước nhỏ giọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mọn
| mọn | 𡭜: | lẽ mọn |
| mọn | : | nhỏ mọn, hèn mọn |
| mọn | 𡮆: | nhỏ mọn, hèn mọn |
| mọn | 𡮉: | nhỏ mọn, hèn mọn |
| mọn | 𡮮: | nhỏ mọn |
| mọn | 𫵈: | nhỏ mọn, hèn mọn |
| mọn | 㥃: | hèn mọn |
| mọn | 𬠬: | nhỏ mọn |
| mọn | 𨳒: | nhỏ mọn |

Tìm hình ảnh cho: nhỏ mọn Tìm thêm nội dung cho: nhỏ mọn
