Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 超人 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāorén] 1. hơn người; vượt trội; ưu việt (năng lực)。(能力等)超过一般人。
超人的记忆力。
trí nhớ hơn người.
2. siêu nhân; thánh nhân; thánh sư; Lạt-ma; người đạo cao chức trọng; người được kính trọng。德国唯心主义哲学家尼采 (Friedrich Wilhelm Nietzsche) 提出的所谓最强、最优、行为超出善恶,可以为所欲为的人。尼采认为超人是历 史的创造者,平常人只是超人的工具。这种鄙视和仇恨人民,崇拜强力的说法,一直为法西斯分子所利用。
超人的记忆力。
trí nhớ hơn người.
2. siêu nhân; thánh nhân; thánh sư; Lạt-ma; người đạo cao chức trọng; người được kính trọng。德国唯心主义哲学家尼采 (Friedrich Wilhelm Nietzsche) 提出的所谓最强、最优、行为超出善恶,可以为所欲为的人。尼采认为超人是历 史的创造者,平常人只是超人的工具。这种鄙视和仇恨人民,崇拜强力的说法,一直为法西斯分子所利用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 超
| siêu | 超: | siêu việt |
| sêu | 超: | sêu tết |
| sếu | 超: | |
| xiêu | 超: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 超人 Tìm thêm nội dung cho: 超人
