Cao su chống va đập cửa

Từ: 困人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 困人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 困人 trong tiếng Trung hiện đại:

[kùnrén] làm mệt mỏi。使人困倦。
困人的天气。
thời tiết làm cho người ta mệt mỏi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 困

khuôn:rập khuôn
khốn:khốn đốn, khốn khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
困人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 困人 Tìm thêm nội dung cho: 困人