Cao su chống va đập cửa

Từ: 售票员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 售票员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 售票员 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòupiàoyuán] người bán vé; nhân viên bán vé。卖票的工作人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 售

thụ:thụ (bán)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
售票员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 售票员 Tìm thêm nội dung cho: 售票员