Từ: 教育 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 教育:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giáo dục
Dạy dỗ, đào tạo. ◇Mạnh Tử 子:
Đắc thiên hạ anh tài nhi giáo dục chi, tam lạc dã
之, 也 (Tận tâm thượng 上) Có được những bậc anh tài để cho mình dạy bảo đào tạo, đó là niềm vui thứ ba.Quá trình vun trồng nhân tài, huấn luyện tài năng nhằm thực hiện sự nghiệp xây dựng quốc gia, phát triển xã hội.

Nghĩa của 教育 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàoyù] 1. giáo dục; đào tạo。培养新生一代准备从事社会生活的整个过程,主要是指学校对儿童、少年、青年进行培养的过程。
2. dạy dỗ; dạy bảo; chỉ dẫn; chỉ thị; dạy。用道理说服人使照着(规则、指示或要求等)做。
说服教育。
thuyết phục, dạy dỗ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc

Gới ý 17 câu đối có chữ 教育:

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

教育 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 教育 Tìm thêm nội dung cho: 教育