giáo dục
Dạy dỗ, đào tạo. ◇Mạnh Tử 孟子:
Đắc thiên hạ anh tài nhi giáo dục chi, tam lạc dã
得天下英才而教育之, 三樂也 (Tận tâm thượng 盡心上) Có được những bậc anh tài để cho mình dạy bảo đào tạo, đó là niềm vui thứ ba.Quá trình vun trồng nhân tài, huấn luyện tài năng nhằm thực hiện sự nghiệp xây dựng quốc gia, phát triển xã hội.
Nghĩa của 教育 trong tiếng Trung hiện đại:
2. dạy dỗ; dạy bảo; chỉ dẫn; chỉ thị; dạy。用道理说服人使照着(规则、指示或要求等)做。
说服教育。
thuyết phục, dạy dỗ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 育
| dọc | 育: | bực dọc; chiều dọc, dọc ngang |
| dục | 育: | dưỡng dục; giáo dục |
| trọc | 育: | cạo trọc |
Gới ý 17 câu đối có chữ 教育:

Tìm hình ảnh cho: 教育 Tìm thêm nội dung cho: 教育
