Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天青 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天青:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天青 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānqīng] xanh thẫm。深黑而微红的颜色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
天青 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天青 Tìm thêm nội dung cho: 天青