Từ: 菜金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菜金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 菜金 trong tiếng Trung hiện đại:

[càijīn] tiền rau; tiền mua rau; tiềm mua đồ về nấu thức ăn (thường chỉ tiền mua đồ nấu của cơ quan đoàn thể)。用作买副食的钱(多指机关、团体的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
菜金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 菜金 Tìm thêm nội dung cho: 菜金