Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 菜金 trong tiếng Trung hiện đại:
[càijīn] tiền rau; tiền mua rau; tiềm mua đồ về nấu thức ăn (thường chỉ tiền mua đồ nấu của cơ quan đoàn thể)。用作买副食的钱(多指机关、团体的)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜
| thái | 菜: | thái (rau, món ăn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |

Tìm hình ảnh cho: 菜金 Tìm thêm nội dung cho: 菜金
