Từ: 契纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 契纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 契纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìzhǐ] văn khế。买卖房地产等的文书,也是所有权的凭证。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 契

khè:vàng khè
khé:khe khé
khía:khía cạnh
khít:khít khao, khít rịt
khẻ:khẻ vào đầu (đánh bằng que)
khẽ:nói khẽ, khe khẽ
khế:khế ước
khịt:khụt khịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
契纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 契纸 Tìm thêm nội dung cho: 契纸