Từ: 运河 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 运河:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 运 • 河

Nghĩa của 运河 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnhé] kênh đào; sông đào。人工挖成的可以通航的河。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận运:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

hà河:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà
运河 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 运河 Tìm thêm nội dung cho: 运河