Từ: 国医 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国医:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 国 • 医

Nghĩa của 国医 trong tiếng Trung hiện đại:

[guóyī] y học Trung Quốc。中医。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc国:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 医

y医:Y trị; y học; y sĩ
ế医:ế (bao đựng tiền hồi xưa)
国医 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国医 Tìm thêm nội dung cho: 国医