Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 国家所有制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国家所有制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国家所有制 trong tiếng Trung hiện đại:

[guójiāsuǒyǒuzhì] chế độ sở hữu quốc gia。生产资料和产品归国家所有的制度,它的性质因社会制度的不同而不同。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
国家所有制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国家所有制 Tìm thêm nội dung cho: 国家所有制