Từ: 音区 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音区:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 音 • 区

Nghĩa của 音区 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnqū] âm vực。音域中按音高和音色特点划分出的若干部分,一般分高音区、中音区、低音区三种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm音:âm thanh
ơm音:tá ơm (nhận vơ)
ậm音:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 区

khu区:khu vực
âu区:họ Âu
音区 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 音区 Tìm thêm nội dung cho: 音区