Từ: toại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ toại:

術 thuật, toại遂 toại隧 toại燧 toại

Đây là các chữ cấu thành từ này: toại

thuật, toại [thuật, toại]

U+8853, tổng 11 nét, bộ Hành 行
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shu4;
Việt bính: seot6
1. [幻術] ảo thuật, huyễn thuật 2. [印刷術] ấn loát thuật 3. [不學無術] bất học vô thuật 4. [霸術] bá thuật 5. [祕術] bí thuật 6. [戰術] chiến thuật 7. [學術] học thuật 8. [技術] kĩ thuật 9. [劍術] kiếm thuật 10. [儒術] nho thuật;

thuật, toại

Nghĩa Trung Việt của từ 術

(Danh) Đường đi trong ấp.

(Danh)
Nghề, kĩ thuật.
◎Như: thuật sĩ
.

(Danh)
Cách, phương pháp, sách lược.
◎Như: bất học vô thuật không học thì không có phương pháp.

(Động)

§ Thông thuật .Một âm là toại.

(Danh)
Khu vực hành chánh ngoài thành (thời xưa).
§ Thông toại .
◇Lễ Kí : Cổ chi giáo giả, gia hữu thục, đảng hữu tường, toại hữu tự, quốc hữu học , , , , (Học kí ) (Tổ chức) giáo dục thời xưa, nhà có "thục", làng xóm có "tường", khu vực ngoài thành có "tự", nước có "trường học".
thuật, như "thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật" (vhn)

Chữ gần giống với 術:

, , ,

Dị thể chữ 術

,

Chữ gần giống 術

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 術 Tự hình chữ 術 Tự hình chữ 術 Tự hình chữ 術

toại [toại]

U+9042, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: sui4, sui2;
Việt bính: seoi6
1. [半身不遂] bán thân bất toại;

toại

Nghĩa Trung Việt của từ 遂

(Động) Vừa lòng, thỏa thích.
◎Như: toại chí
thích chí, bất toại sở nguyện không được thỏa nguyện.
◇Hồng Lâu Mộng : Ngã dã đa cá tác bạn đích, nhĩ dã toại liễu tâm , (Đệ tứ thập bát hồi) Tôi thì có thêm bạn, chị thì được thỏa lòng.

(Động)
Thuận tòng, tuân theo.
◎Như: bán thân bất toại nửa thân mình tê liệt (không thuận theo ý muốn cử động).

(Động)
Tiến tới, đạt đến.
§ Thông đạt .
◇Dịch Kinh : Bất năng thối, bất năng toại 退, (Đại tráng quái ) Không thể lui, không thể tới.

(Động)
Thành tựu, nên, xong.
◇Luận ngữ : Toại sự bất gián (Bát dật ) Việc đã xong rồi không nên can gián nữa (vô ích).

(Động)
Hết, ngừng.

(Động)
Tiến cử, tiến dụng.
◇Lễ Kí : Tán kiệt tuấn, toại hiền lương , (Nguyệt lệnh ) Ca tụng người tuấn kiệt, tiến cử bậc hiền tài.

(Động)
Sinh trưởng, lớn lên.
◇Hán Thư : Căn cai dĩ toại (Lễ nhạc chí ) Gốc rễ sinh trưởng.

(Phó)
Cuối cùng, rút cuộc.

(Phó)
Nhân, bèn, rồi thì.
◎Như: toại bất phục kiến rồi thì chẳng thấy nữa, tâm toại tỉnh ngộ tâm bèn tỉnh ngộ.

(Danh)
Cái ngòi nhỏ.

(Danh)
Khu đất cách kinh đô trăm dặm.
toại, như "toại nguyện" (vhn)

Nghĩa của 遂 trong tiếng Trung hiện đại:

[suí]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 12
Hán Việt: TOẠI
bán thân bất toại; liệt nửa người。半身不遂:身体一侧发生瘫痪,多由脑内出血而引起。也叫半身不遂。见〖半身不遂〗。
Ghi chú: 另见sú。
[suì]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: TOẠI
1. như ý; toại nguyện。顺;如意。
遂心。
như ý.
遂愿。
toại nguyện.
2. thành công。成功。
未遂犯。
thành tội phạm.
所谋不遂。
mưu đồ không thành.
3. liền; tức thì; vì thế。就;于是。
服药后腹痛遂止。
sau khi dùng thuốc, hết đau bụng liền
Ghi chú: 另见suí
Từ ghép:
遂心 ; 遂意 ; 遂愿

Chữ gần giống với 遂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

Chữ gần giống 遂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遂 Tự hình chữ 遂 Tự hình chữ 遂 Tự hình chữ 遂

toại [toại]

U+96A7, tổng 14 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: sui4, zhui4;
Việt bính: seoi6;

toại

Nghĩa Trung Việt của từ 隧

(Danh) Mộ đạo.
§ Lễ tang vua ngày xưa đào hầm rước cữu xuống huyệt gọi là toại
.

(Danh)
Đường hầm.

(Danh)
Đường hiểm yếu.

(Danh)
Tháp canh lửa hiệu ở miền biên thùy (thời xưa).
§ Thông toại .

(Động)
Đào đường hầm.
toại, như "toại đạo (đường hầm)" (gdhn)

Nghĩa của 隧 trong tiếng Trung hiện đại:

[suì]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 21
Hán Việt: TUỴ
đường hầm; hang ngầm。隧道。
Từ ghép:
隧道

Chữ gần giống với 隧:

, , ,

Dị thể chữ 隧

𡑞,

Chữ gần giống 隧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隧 Tự hình chữ 隧 Tự hình chữ 隧 Tự hình chữ 隧

toại [toại]

U+71E7, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sui4;
Việt bính: seoi6;

toại

Nghĩa Trung Việt của từ 燧

(Danh) Khí cụ để lấy lửa thời xưa.
◎Như: mộc toại
đồ lấy lửa ở cây.

(Danh)
Ngày xưa, ở biên phòng, có giặc đến thì đốt lửa trên đồi báo hiệu gọi là phong toại .
toại, như "toại (đá lửa)" (gdhn)

Nghĩa của 燧 trong tiếng Trung hiện đại:

[suì]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 16
Hán Việt: TOẠI
1. đồ lấy lửa (thời xưa)。古代取火的器具。
燧石。
đá lấy lửa.
2. lửa báo động (thời xưa)。古代告警的烽火。
烽燧。
khói lửa báo động.
Từ ghép:
燧石

Chữ gần giống với 燧:

, , , ,

Chữ gần giống 燧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 燧 Tự hình chữ 燧 Tự hình chữ 燧 Tự hình chữ 燧

Dịch toại sang tiếng Trung hiện đại:

《半身不遂:身体一侧发生瘫痪, 多由脑内出血而引起。也叫半身不遂。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: toại

toại:toại (đá lửa)
toại: 
toại:toại nguyện
toại:toại đạo (đường hầm)
toại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: toại Tìm thêm nội dung cho: toại