Từ: 猩红热 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猩红热:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猩红热 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnghóngrè] bệnh tinh hồng nhiệt。急性传染病,病原体是溶血性链球菌,患者多为三岁到七岁的儿童,主要症状是发热,舌头表面呈草莓状,全身有点状红疹,红疹消失后脱皮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猩

tinh:con tinh tinh, con chăn tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết
猩红热 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猩红热 Tìm thêm nội dung cho: 猩红热