Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chuồn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuồn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chuồn

Nghĩa chuồn trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Chuồn chuồn, nói tắt: bắt con chuồn.","- 2 đgt. Lặng lẽ, lén lút bỏ đi chỗ khác: Hắn chuồn mất từ lúc nào rồi Ba mươi sáu chước chước chuồn là hơn (tng.)."]

Dịch chuồn sang tiếng Trung hiện đại:

《乱跑; 乱逃(用于匪徒、敌军、兽类)。》溜号; 溜边 《溜走。》
cuộc họp chưa tan thì anh ấy đã chuồn mất tiêu.
会没散, 他就溜号了。
溜之大吉 《偷偷地走开; 一走了事(含诙谐意) 。》
开小差; 逃走 《逃跑。》
动物
飞鱼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuồn

chuồn󰄿:chuồn mất, chuồn êm
chuồn:chuồn mất, chuồn êm
chuồn𧋃:chuồn chuồn; phận mỏng cánh chuồn
chuồn𧓆:chuồn chuồn; phận mỏng cánh chuồn
chuồn𨒸:chuồn mất, chuồn êm
chuồn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuồn Tìm thêm nội dung cho: chuồn