Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chuồn trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Chuồn chuồn, nói tắt: bắt con chuồn.","- 2 đgt. Lặng lẽ, lén lút bỏ đi chỗ khác: Hắn chuồn mất từ lúc nào rồi Ba mươi sáu chước chước chuồn là hơn (tng.)."]Dịch chuồn sang tiếng Trung hiện đại:
窜 《乱跑; 乱逃(用于匪徒、敌军、兽类)。》溜号; 溜边 《溜走。》cuộc họp chưa tan thì anh ấy đã chuồn mất tiêu.
会没散, 他就溜号了。
溜之大吉 《偷偷地走开; 一走了事(含诙谐意) 。》
开小差; 逃走 《逃跑。》
动物
飞鱼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuồn
| chuồn | : | chuồn mất, chuồn êm |
| chuồn | 窜: | chuồn mất, chuồn êm |
| chuồn | 𧋃: | chuồn chuồn; phận mỏng cánh chuồn |
| chuồn | 𧓆: | chuồn chuồn; phận mỏng cánh chuồn |
| chuồn | 𨒸: | chuồn mất, chuồn êm |

Tìm hình ảnh cho: chuồn Tìm thêm nội dung cho: chuồn
