Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 髏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髏, chiết tự chữ LÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髏:

髏 lâu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 髏

Chiết tự chữ lâu bao gồm chữ 骨 婁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

髏 cấu thành từ 2 chữ: 骨, 婁
  • cút, cọt, cốt, gút
  • lu, lâu, lũ, lủ, sau
  • lâu [lâu]

    U+9ACF, tổng 20 nét, bộ Cốt 骨
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lou2;
    Việt bính: lau4;

    lâu

    Nghĩa Trung Việt của từ 髏

    (Danh) Độc lâu : xem độc .
    lâu, như "đầu lâu" (gdhn)

    Chữ gần giống với 髏:

    , ,

    Dị thể chữ 髏

    ,

    Chữ gần giống 髏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 髏 Tự hình chữ 髏 Tự hình chữ 髏 Tự hình chữ 髏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 髏

    lâu:đầu lâu
    髏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 髏 Tìm thêm nội dung cho: 髏