Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 土法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 土法 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔfǎ] phương pháp sản xuất thô sơ; phương pháp thủ công; phương pháp dân gian。民间沿用的方法。
土法打井
phương pháp đào giếng thủ công; phương pháp đào giếng truyền thống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
土法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土法 Tìm thêm nội dung cho: 土法